Biểu mẫu công khai
Lượt xem:
PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ
TRƯỜNG TH THANH CHÂU
Số: 03/TB-THTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc[if gte vml 1]><![endif][if !vml]
Thanh Châu, ngày 30 tháng 8 năm 2022
THÔNG BÁO CÔNG KHAI
Kèm biểu mẫu theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28/12/2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo
[endif] Biểu mẫu : 05
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
Trẻ sinh năm 2016 |
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT |
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT |
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:HTT; HT;CHT |
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ |
Theo chương trìnhGDPT 2018 của Bộ GD&ĐT |
Theo chương trìnhGDPT 2018 của Bộ GD&ĐT |
Theo chương trìnhGDPT 2006 của Bộ GD&ĐT |
Theo chương trìnhGDPT 2006 của Bộ GD&ĐT |
Theo chương trìnhGDPT 2006 của Bộ GD&ĐT |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
-Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích học tập |
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục. -Yêu thích học tập |
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục. -Yêu thích học tập |
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích học tập |
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục. -Yêu thích học tập |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …) |
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học. |
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học. |
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học. |
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học. |
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập |
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập |
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập |
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập |
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
Có đủ đội ngũ giáo viên, CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch. Đổi mới công tác quản lý trên máy tính |
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch. Đổi mới công tác quản lý trên máy tính |
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch. Đổi mới công tác quản lý trên máy tính |
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch. Đổi mới công tác quản lý trên máy tính |
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch. Đổi mới công tác quản lý trên máy tính |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
VII |
Kết quả đánh giá về phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt. 95/98=96.93 % học sinh lên lớp đợt 1
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 99.04% HS có sức khỏe tốt. 93/95=97.89 % học sinh lên lớp đợt 1
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
103/104=99.03% học sinh lên lớp đợt 1 |
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
91/93%= 97.84% học sinh lên lớp đợt 1 |
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
130/130=100% học sinh HTCTTH đợt 1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên |
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên |
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên |
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên |
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên
Biểu mẫu 07 THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, Năm học 2022-2023
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
