|
STT
|
Nội dung
|
Chia theo khối lớp
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh
|
Trẻ sinh năm 2015
|
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT
|
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT
|
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:HTT; HT;CHT
|
Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:
HTT; HT;CHT
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Theo
chương trìnhGDPT 2018
của Bộ GD&ĐT
|
Theo chương trìnhGDPT 2018
của Bộ GD&ĐT
|
Theo chương trìnhGDPT 2006
của Bộ GD&ĐT
|
Theo chương trìnhGDPT 2006
của Bộ GD&ĐT
|
Theo chương trìnhGDPT 2006
của Bộ GD&ĐT
|
|
III
|
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
|
-Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích
học tập
|
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích
học tập
|
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích
học tập
|
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích
học tập
|
Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.
-Yêu thích
học tập
|
|
IV
|
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)
|
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.
|
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.
|
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.
|
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.
|
Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.
|
|
V
|
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập
|
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập
|
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập
|
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập
|
Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập
|
|
VI
|
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
Có đủ đội ngũ giáo viên, CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.
Đổi mới công tác quản lý trên máy tính
|
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.
Đổi mới công tác quản lý trên máy tính
|
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.
Đổi mới công tác quản lý trên máy tính
|
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.
Đổi mới công tác quản lý trên máy tính
|
Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.
Đổi mới công tác quản lý trên máy tính
|
|
VII
|
Kết quả đánh giá về phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
98/98=
100 % học sinh lên lớp đợt 1
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 99.04% HS có sức khỏe tốt.
101/101=
100 % học sinh lên lớp đợt 1
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
91/91=100% học sinh lên lớp
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
129/130=99.23%
học sinh lên lớp đợt 1
|
100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.
102/102= 100 % học sinh HTCTTH đợt 1
|
|
VIII
|
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên
|
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên
|
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên
|
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên
|
Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên
HIỆU TRƯỞNG
Đã ký
Nguyễn Thị Thu Hương
Biểu mẫu 07
|
PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ
TRƯỜNG TH THANH CHÂU
|
[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,
Năm học 2021-2022
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học/số lớp
|
16/16
|
Số m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
–
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
16/16
|
–
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
0
|
–
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
–
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
–
|
|
III
|
Số điểm trường
|
|
–
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất (m2)
|
5630
|
10.6
|
|
V
|
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
1500
|
2.8
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
1665
|
3.1
|
|
Khối phòng học tập
|
1174
|
|
|
1
|
Phòng học
|
947
|
|
|
2
|
Phòng bộ môn : Âm nhạc, Mỹ thuật
|
92
|
|
|
3
|
Phòng bộ môn : Tin học
|
45
|
|
|
4
|
Phòng bộ môn : Ngoại ngữ
|
90
|
|
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
259
|
|
|
1
|
Thư viện
|
135
|
|
|
2
|
Phòng thiết bị giáo dục
|
32
|
|
|
3
|
Phòng Truyền thống+hoạt động Đội
|
92
|
|
|
Khối phụ trợ
|
122
|
|
|
1
|
Phòng họp
|
69
|
|
|
2
|
Phòng y tế
|
23
|
|
|
3
|
Phòng kho
|
30
|
|
|
Khối Hành chính – quản trị
|
110
|
|
|
1
|
Phòng Hiệu trưởng
|
23
|
|
|
2
|
Phòng Hiệu phó
|
23
|
|
|
3
|
Văn phòng
|
40
|
|
|
4
|
Phòng bảo vệ
|
24
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
16
|
Số bộ/lớp
|
|
1
|
Khối lớp 1
|
3
|
01
|
|
2
|
Khối lớp 2
|
3
|
01
|
|
3
|
Khối lớp 3
|
3
|
01
|
|
4
|
Khối lớp 4
|
4
|
01
|
|
5
|
Khối lớp 5
|
3
|
01
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
20
|
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị
|
18
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
10
|
0.6
|
|
2
|
Cát xét
|
4
|
0.25
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
1
|
0.06
|
|
4
|
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
|
3
|
0.19
|
|
5
|
Thiết bị khác…
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích
bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
|
0
|
0
|
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
|
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho
học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
4
|
|
1
|
|
45 m2
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệsinh*
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XVII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
x
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
x
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
x
|
Thanh Châu, ngày 01 tháng 9 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
Đã ký
Nguyễn Thị Thu Hương
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ
TRƯỜNG TH THANH CHÂU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2021-2022
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh
nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng IV
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Tôt
|
Khá
|
Đạt
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
26
|
|
|
18
|
8
|
0
|
0
|
8
|
11
|
5
|
9
|
15
|
3
|
|
I
|
Giáo viên
|
22
|
|
|
14
|
8
|
|
|
8
|
10
|
4
|
8
|
14
|
0
|
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếng dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngoại ngữ
|
2
|
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
|
|
|
2
|
|
|
3
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Âm nhạc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
5
|
Mỹ thuật
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
6
|
Thể dục
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
2
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên thư viện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nhân viên công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh Châu, ngày 01 tháng 9 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ký
Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
|
|
|
|