Công khai năm học 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

  [endif] 

 

               

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] 

        Thanh Châu, ngày 01 tháng 9 năm 2021

                                                                                            Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 36/202017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 

Trẻ sinh năm 2015

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:HTT; HT;CHT

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:

HTT; HT;CHT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Theo

chương trìnhGDPT 2018

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trìnhGDPT 2018

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trìnhGDPT 2006

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trìnhGDPT 2006

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trìnhGDPT 2006

của Bộ GD&ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

 

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

 

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

học tập

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Có đủ đội ngũ giáo viên, CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

VII

Kết quả đánh giá về phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

98/98=

100 % học sinh lên lớp đợt 1

 

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 99.04% HS có sức khỏe tốt.

101/101=

100 % học sinh lên lớp đợt 1

 

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

91/91=100% học sinh lên lớp

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

129/130=99.23%

học sinh lên lớp đợt 1

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

102/102= 100 % học sinh HTCTTH  đợt 1

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

                                                

                                  HIỆU TRƯỞNG

 

                                          Đã ký

 

                                                 Nguyễn Thị Thu Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

 [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,

Năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

16/16

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

16/16

2

Phòng học bán kiên cố

0

3

Phòng học tạm

0

4

Phòng học nhờ

0

III

Số điểm trường

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5630

10.6

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500

2.8

VI

Tổng diện tích các phòng

1665

3.1

Khối phòng học tập

1174

 

1

Phòng học

947

 

2

Phòng bộ môn : Âm nhạc, Mỹ thuật

92

 

3

Phòng bộ môn : Tin học

45

 

4

Phòng bộ môn : Ngoại ngữ

90

 

Khối phòng hỗ trợ học tập

259

 

1

Thư viện

135

 

2

Phòng thiết bị giáo dục

32

 

3

Phòng Truyền thống+hoạt động Đội

92

 

Khối phụ trợ

122

 

1

Phòng họp

69

 

2

Phòng y tế

23

 

3

Phòng kho

30

 

Khối Hành chính – quản trị

110

 

1

Phòng Hiệu trưởng

23

 

2

Phòng Hiệu phó

23

 

3

Văn phòng

40

 

4

Phòng bảo vệ

24

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

3

01

2

Khối lớp 2

3

01

3

Khối lớp 3

3

01

4

Khối lớp 4

4

01

5

Khối lớp 5

3

01

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

20

 

IX

Tổng số thiết bị

18

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

10

0.6

2

Cát xét

4

0.25

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0.06

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0.19

5

Thiết bị khác…

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho

 học sinh

 

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

 

1

 

45 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệsinh*

0

 

 

 

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                   Thanh Châu, ngày 01 tháng 9 năm 2021

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                  Đã ký 

                                                 Nguyễn Thị Thu Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                              

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2021-2022

 

 STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tôt

Khá

Đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26

 

 

18 

8

0

0

8

11

5

9

15

3

I

Giáo viên

22

 

 

14

8

 

 

8

10

4

8

14

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

1

1

 

 

2

 

 

 2

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 1

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

2

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Châu, ngày 01  tháng năm 2021
HIỆU TRƯỞNG

                                                                                  Đã ký

                                                                                                                                                                                                                  Nguyễn Thị Thu Hương