Chất lượng năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

511

101

92

130

101

87

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

511

101

92

130

101

87

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

358

 

74

114

89

81

 – Đạt

52

 

18

16

12

6

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

2

Hợp tác

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

360

 

76

114

89

81

– Đạt

50

 

16

16

12

6

– Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

3

Tự học giải quyết vấn đề

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

358

 

76

114

89

79

– Đạt

52

 

16

16

12

8

– Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

4

Tự chủ và tự học

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

79

79

 

 

 

 

– Đạt

21

21

 

 

 

 

– Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

5

Giao tiếp và hợp tác

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

80

80

 

 

 

 

– Đạt

20

20

 

 

 

 

– Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

6

GQVĐ và sáng tạo

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

79

79

 

 

 

 

– Đạt

21

21

 

 

 

 

– Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

7

Ngôn ngữ

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

78

78

 

 

 

 

– Đạt

21

21

 

 

 

 

– Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

8

Tính toán

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

78

78

 

 

 

 

– Đạt

22

22

 

 

 

 

– Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

9

Thẩm mĩ

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

78

78

 

 

 

 

– Đạt

22

22

 

 

 

 

– Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

10

Thể chất

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

77

77

 

 

 

 

– Đạt

23

23

 

 

 

 

– Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học chăm làm

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

374

 

84

122

89

79

 – Đạt

36

 

8

8

12

8

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

2

Tự tin trách nhiệm

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

377

 

85

122

89

81

 – Đạt

33

 

7

8

12

6

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

377

 

85

122

89

81

 – Đạt

33

 

7

8

12

6

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

410

 

92

130

101

87

Chia ra: – Tốt

379

 

85

122

90

82

 – Đạt

31

 

7

8

11

5

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

5

Yêu nước

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

97

97

 

 

 

 

 – Đạt

4

4

 

 

 

 

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

6

Nhân ái

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

97

97

 

 

 

 

 – Đạt

4

4

 

 

 

 

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

7

Chăm chỉ

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

94

94

 

 

 

 

 – Đạt

6

6

 

 

 

 

 – Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

8

Trung thực

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

98

98

 

 

 

 

 – Đạt

3

3

 

 

 

 

 – Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

9

Trách nhiệm

101

101

 

 

 

 

Chia ra: – Tốt

94

94

 

 

 

 

 – Đạt

6

6

 

 

 

 

 – Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo HĐGD

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

369

77

64

91

72

65

(tỷ lệ so với tổng số)

72.2

76.2

69.6

70.0

71.3

74.7

b

Hoàn thành

140

22

28

39

29

22

(tỷ lệ so với tổng số)

27.4

21.8

30.4

30.0

28.7

25.3

c

Chưa hoàn thành

2

2

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.4

2.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2

Toán

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

347

77

59

86

56

69

(tỷ lệ so với tổng số)

67.9

76.2

64.1

66.2

55.4

79.3

b

Hoàn thành

162

23

33

44

44

18

(tỷ lệ so với tổng số)

31.7

22.8

35.9

33.8

43.6

20.7

c

Chưa hoàn thành

2

1

0

0

1

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.4

1.0

0.0

0.0

1.0

0.0

3

Khoa  học

188

 

 

 

101

87

a

Hoàn thành tốt

161

 

 

 

82

79

(tỷ lệ so với tổng số)

85.6

 

 

 

81.2

90.8

b

Hoàn thành

27

 

 

 

19

8

(tỷ lệ so với tổng số)

14.4

 

 

 

18.8

9.2

c

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.0

 

 

 

0.0

0.0

4

Lịch sử và Địa lí

188

 

 

 

101

87

a

Hoàn thành tốt

154

 

 

 

82

72

(tỷ lệ so với tổng số)

81.9

 

 

 

81.2

82.8

b

Hoàn thành

34

 

 

 

19

15

(tỷ lệ so với tổng số)

18.1

 

 

 

18.8

17.2

c

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.0

 

 

 

0.0

0.0

5

Tiếng Anh

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

183

23

50

40

35

35

(tỷ lệ so với tổng số)

35.8

22.8

54.3

30.8

34.7

40.2

b

Hoàn thành

327

77

42

90

66

52

(tỷ lệ so với tổng số)

64.0

76.2

45.7

69.2

65.3

59.8

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.2

1.0

0.0

0.0

0.0

0.0

6

Đạo đức

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

426

81

79

100

88

78

(tỷ lệ so với tổng số)

83.4

80.2

85.9

76.9

87.1

89.7

b

Hoàn thành

84

19

13

30

13

9

(tỷ lệ so với tổng số)

16.4

18.8

14.1

23.1

12.9

10.3

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.2

1.0

0.0

0.0

0.0

0.0

7

Tự nhiên và Xã hội

323

101

92

130

 

 

a

Hoàn thành tốt

244

79

73

92

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

75.5

78.2

79.3

70.8

 

 

b

Hoàn thành

78

21

19

38

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

24.1

20.8

20.7

29.2

 

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.3

1.0

0.0

0.0

 

 

8

Âm nhạc

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

355

73

70

90

56

66

(tỷ lệ so với tổng số)

69.5

72.3

76.1

69.2

55.4

75.9

b

Hoàn thành

153

25

22

40

45

21

(tỷ lệ so với tổng số)

29.9

24.8

23.9

30.8

44.6

24.1

c

Chưa hoàn thành

3

3

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.6

3.0

0.0

0.0

0.0

0.0

9

Mĩ thuật

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

402

80

73

101

73

75

(tỷ lệ so với tổng số)

78.7

79.2

79.3

77.7

72.3

86.2

b

Hoàn thành

109

21

19

29

28

12

(tỷ lệ so với tổng số)

21.3

20.8

20.7

22.3

27.7

13.8

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

10

Thủ công (Kỹ thuật)

410

 

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

331

 

72

96

83

80

(tỷ lệ so với tổng số)

80.7

 

78.3

73.8

82.2

92.0

b

Hoàn thành

79

 

20

34

18

7

(tỷ lệ so với tổng số)

19.3

 

21.7

26.2

17.8

8.0

c

Chưa hoàn thành

0

 

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.0

 

0.0

0.0

0.0

0.0

11

Thể dục

511

101

92

130

101

87

a

Hoàn thành tốt

298

72

50

73

45

58

(tỷ lệ so với tổng số)

58.3

71.3

54.3

56.2

44.6

66.7

b

Hoàn thành

213

29

42

57

56

29

(tỷ lệ so với tổng số)

41.7

28.7

45.7

43.8

55.4

33.3

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

12

HĐ trải nghiệm

101

101

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

82

82

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

81.2

81.2

 

 

 

 

b

Hoàn thành

18

18

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

17.8

17.8

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

1.0

1.0

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

511

101

92

130

101

87

1

Lên lớp thẳng

507

98

92

130

100

87

(tỷ lệ so với tổng số)

99.2

97.0

100.0

100.0

99.0

100.0

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Học sinh khen thưởng

325

64

62

79

54

66

(tỷ lệ so với tổng số)

63.6

63.4

67.4

60.8

53.5

75.9

2

Lên lớp

507

98

92

130

100

87

(tỷ lệ so với tổng số)

99.2

97.0

100.0

100.0

99.0

100.0

3

Kiểm tra lại

4

3

 

0

1

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.8

3.0

0.0

0.0

1.0

0.0

4

Lưu ban

0

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

5

Bỏ học

0

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

 

 

 

 

 

87

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

 

 

100

 

 

 

Thanh Châu, ngày 07 tháng 6 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Thị Thu Hương