Công khai chất lượng cuối năm 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Năm học 2022-2023

 

Kết qu

Tổng số

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

A. KẾT QUẢ KIỂM TRA

 

 

 

 

 

 

1. Tiếng Việt

531

106

96

105

93

131

Điểm 10

93

32

9

8

13

31

Điểm 9

219

39

53

51

37

39

Điểm 8

125

18

22

22

29

34

Điểm 7

58

5

7

15

9

22

Điểm 6

18

5

1

7

1

4

Điểm 5

11

3

2

1

4

1

Dưới điểm 5

7

4

2

1

 

 

2.Toán

531

106

96

105

93

131

Điểm 10

223

64

59

30

39

31

Điểm 9

137

26

23

30

30

28

Điểm 8

79

6

10

17

12

34

Điểm 7

66

5

2

15

9

35

Điểm 6

10

1

 

5

2

2

Điểm 5

9

1

1

5

1

1

Dưới điểm 5

7

3

1

3

 

 

3. TH-CN (Công nghệ)

105

 

 

105

 

 

Điểm 10

65

 

 

65

 

 

Điểm 9

28

 

 

28

 

 

Điểm 8

6

 

 

6

 

 

Điểm 7

2

 

 

2

 

 

Điểm 6

3

 

 

3

 

 

Điểm 5

1

 

 

1

 

 

Dưới điểm 5

0

 

 

 

 

 

4. TH-CN (Tin học)

105

 

 

105

 

 

Điểm 10

38

 

 

38

 

 

Điểm 9

37

 

 

37

 

 

Điểm 8

22

 

 

22

 

 

Điểm 7

7

 

 

7

 

 

Điểm 6

0

 

 

 

 

 

Điểm 5

1

 

 

1

 

 

Dưới điểm 5

0

 

 

 

 

 

5. Ngoại ngữ

329

 

 

105

93

131

Điểm 10

54

 

 

13

26

15

Điểm 9

58

 

 

22

22

14

Điểm 8

34

 

 

16

9

9

Điểm 7

69

 

 

26

16

27

Điểm 6

81

 

 

23

12

46

Điểm 5

33

 

 

5

8

20

Dưới điểm 5

0

 

 

 

 

 

6. Khoa học

224

 

 

 

93

131

Điểm 10

127

 

 

 

55

72

Điểm 9

57

 

 

 

22

35

Điểm 8

19

 

 

 

5

14

Điểm 7

17

 

 

 

9

8

Điểm 6

3

 

 

 

2

1

Điểm 5

1

 

 

 

 

1

Dưới điểm 5

0

 

 

 

 

 

7. Lịch sử và Địa lý

224

 

 

 

93

131

Điểm 10

99

 

 

 

52

47

Điểm 9

71

 

 

 

28

43

Điểm 8

19

 

 

 

1

18

Điểm 7

30

 

 

 

11

19

Điểm 6

1

 

 

 

1

 

Điểm 5

4

 

 

 

 

4

Dưới điểm 5

0

 

 

 

 

 

B. ĐÁNH GIÁ GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

I. Kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1. Tiếng Việt

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

458

92

88

95

79

104

Hoàn thành

66

10

6

9

14

27

Chưa hoàn thành

7

4

2

1

 

 

2. Toán

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

476

100

92

90

82

112

Hoàn thành

48

3

3

12

11

19

Chưa hoàn thành

7

3

1

3

 

 

3. Đạo đức

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

454

83

87

92

77

115

Hoàn thành

75

21

9

13

16

16

Chưa hoàn thành

2

2

 

 

 

 

4. Tự nhiên và Xã hội

307

106

96

105

 

 

Hoàn thành tốt

254

84

83

87

 

 

Hoàn thành

51

20

13

18

 

 

Chưa hoàn thành

2

2

 

 

 

 

5. Nghệ thuật (Âm nhạc)

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

336

84

74

63

59

56

Hoàn thành

189

20

22

38

34

75

Chưa hoàn thành

6

2

 

4

 

 

6. Nghệ thuật (Mĩ thuật)

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

482

96

86

90

82

128

Hoàn thành

49

10

10

15

11

3

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

7. Hoạt động trải nghiệm

307

106

96

105

 

 

Hoàn thành tốt

254

83

82

89

 

 

Hoàn thành

51

21

14

16

 

 

Chưa hoàn thành

2

2

 

 

 

 

8. Giáo dục thể chất

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

398

80

81

77

62

98

Hoàn thành

133

26

15

28

31

33

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

9. TH-CN (Công nghệ)

105

 

 

105

 

 

Hoàn thành tốt

101

 

 

101

 

 

Hoàn thành

4

 

 

4

 

 

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

10. TH-CN (Tin học)

105

 

 

105

 

 

Hoàn thành tốt

97

 

 

97

 

 

Hoàn thành

8

 

 

8

 

 

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

11. Ngoại ngữ

531

106

96

105

93

131

Hoàn thành tốt

286

63

61

57

57

48

Hoàn thành

240

39

34

48

36

83

Chưa hoàn thành

5

4

1

 

 

 

12. Thủ công, Kĩ thuật

224

 

 

 

93

131

Hoàn thành tốt

194

 

 

 

77

117

Hoàn thành

30

 

 

 

16

14

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

13. Khoa học

224

 

 

 

93

131

Hoàn thành tốt

203

 

 

 

82

121

Hoàn thành

21

 

 

 

11

10

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

14. LS &ĐL

224

 

 

 

93

131

Hoàn thành tốt

189

 

 

 

81

108

Hoàn thành

35

 

 

 

12

23

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

II. Năng lực cốt lõi khối 1,2,3

0

 

 

 

 

 

Năng lực chung

0

 

 

 

 

 

Tự chủ và tự học

307

106

96

105

 

 

Tốt

255

79

82

94

 

 

Đạt

50

25

14

11

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

Giao tiếp và hợp tác

307

106

96

105

 

 

Tốt

260

83

83

94

 

 

Đạt

45

21

13

11

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

Giải quyết vấn đề
và sáng tạo

307

106

96

105

 

 

Tốt

255

79

82

94

 

 

Đạt

50

25

14

11

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

Năng lực đặc thù

0

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ

307

106

96

105

 

 

Tốt

272

90

88

94

 

 

Đạt

32

13

8

11

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

Tính toán

307

106

96

105

 

 

Tốt

279

95

90

94

 

 

Đạt

25

8

6

11

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

Tin học

105

 

 

105

 

 

Tốt

94

 

 

94

 

 

Đạt

11

 

 

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Công nghệ

105

 

 

105

 

 

Tốt

94

 

 

94

 

 

Đạt

11

 

 

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Khoa học

307

106

96

105

 

 

Tốt

256

81

81

94

 

 

Đạt

49

23

15

11

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

Thẩm mĩ

307

106

96

105

 

 

Tốt

261

86

81

94

 

 

Đạt

45

19

15

11

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

Thể chất

307

106

96

105

 

 

Tốt

255

81

80

94

 

 

Đạt

51

24

16

11

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

III. Phẩm chất chủ yếu khối 1,2,3

0

 

 

 

 

 

Yêu nước

307

106

96

105

 

 

Tốt

281

102

85

94

 

 

Đạt

26

4

11

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Nhân ái

307

106

96

105

 

 

Tốt

281

102

85

94

 

 

Đạt

26

4

11

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Chăm chỉ

307

106

96

105

 

 

Tốt

273

95

84

94

 

 

Đạt

34

11

12

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Trung thực

307

106

96

105

 

 

Tốt

283

104

85

94

 

 

Đạt

24

2

11

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

307

106

96

105

 

 

Tốt

271

95

82

94

 

 

Đạt

36

11

14

11

 

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

IV. Năng lực khối 4,5

0

 

 

 

 

 

Tự phục vụ tự quản

224

 

 

 

93

131

Tốt

197

 

 

 

79

118

Đạt

27

 

 

 

14

13

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Hợp tác

224

 

 

 

93

131

Tốt

199

 

 

 

82

117

Đạt

25

 

 

 

11

14

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Tự học và giải quyết vấn đề

224

 

 

 

93

131

Tốt

201

 

 

 

85

116

Đạt

23

 

 

 

8

15

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

V. Phẩm chất khối 4,5

0

 

 

 

 

 

Chăm học chăm làm

224

 

 

 

93

131

Tốt

205

 

 

 

85

120

Đạt

19

 

 

 

8

11

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

224

 

 

 

93

131

Tốt

203

 

 

 

82

121

Đạt

21

 

 

 

11

10

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

224

 

 

 

93

131

Tốt

204

 

 

 

82

122

Đạt

20

 

 

 

11

9

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

224

 

 

 

93

131

Tốt

208

 

 

 

85

123

Đạt

16

 

 

 

8

8

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

VI. Đánh giá KQGD

307

106

96

105

 

 

 – Hoàn thành xuất

143

65

48

30

 

 

 – Hoàn thành tốt

44

9

15

20

 

 

 – Hoàn thành

330

27

31

48

93

131

 – Chưa hoàn thành

14

5

2

7

 

 

VII. Khen thưởng

329

74

63

50

61

81

– Giấy khen cấp trường

329

74

63

50

61

81

– Giấy khen cấp trên

1

 

 

 

 

VII. HSDT được trợ giảng

0

 

 

 

 

 

IX. HS.K.Tật

2

 

1

 

 

1

X. HS bỏ học kỳ II

0

 

 

 

 

 

 + Hoàn cảnh GĐKK

0

 

 

 

 

 

 + KK trong học tập

0

 

 

 

 

 

 + Xa trường, đi lại K.khăn

0

 

 

 

 

 

 + Thiên tai, dịch bệnh

0

 

 

 

 

 

 + Nguyên nhân khác

0

 

 

 

 

 

XI. Chương trình lớp học

0

 

 

 

 

 

 Hoàn thành

517

101

94

98

93

131

 Chưa hoàn thành

14

5

2

7

0

0

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

525

99

102

94

132

98

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

525

99

102

94

132

98

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Số học sinh chia theo năng lực

1

Tự phục vụ

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

285

80

115

90

 – Đạt

39

14

17

8

 – Cần cố gắng

2

Hợp tác

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

284

80

113

91

– Đạt

40

14

19

7

– Cần cố gắng

3

Tự học giải quyết vấn đề

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

275

80

109

86

– Đạt

49

14

23

12

– Cần cố gắng

4

Tự chủ và tự học

201

99

102

Chia ra: – Tốt

166

76

90

– Đạt

34

22

12

– Cần cố gắng

1

1

5

Giao tiếp và hợp tác

201

99

102

Chia ra: – Tốt

167

77

90

– Đạt

34

22

12

– Cần cố gắng

6

GQVĐ và sáng tạo

201

99

102

Chia ra: – Tốt

165

75

90

– Đạt

35

23

12

– Cần cố gắng

1

1

7

Ngôn ngữ

201

99

102

Chia ra: – Tốt

149

74

75

– Đạt

49

22

27

– Cần cố gắng

3

3

8

Tính toán

201

99

102

Chia ra: – Tốt

141

70

71

– Đạt

57

26

31

– Cần cố gắng

3

3

9

Khoa  học

201

99

102

Chia ra: – Tốt

158

73

85

– Đạt

43

26

17

– Cần cố gắng

10

Thẩm mĩ

201

99

102

Chia ra: – Tốt

157

76

81

– Đạt

43

22

21

– Cần cố gắng

1

1

11

Thể chất

201

99

102

Chia ra: – Tốt

136

61

75

– Đạt

64

37

27

– Cần cố gắng

1

1

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

1

Chăm học chăm làm

525

99

102

94

132

98

Chia ra: – Tốt

422

61

75

83

116

87

 – Đạt

102

37

27

11

16

11

 – Cần cố gắng

1

1

2

Tự tin trách nhiệm

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

289

83

116

90

 – Đạt

35

11

16

8

 – Cần cố gắng

3

Trung thực, kỷ luật

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

296

83

115

98

 – Đạt

28

11

17

 – Cần cố gắng

4

Đoàn kết, yêu thương

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

300

83

119

98

 – Đạt

24

11

13

 – Cần cố gắng

5

Yêu nước

201

99

102

Chia ra: – Tốt

185

97

88

 – Đạt

16

2

14

 – Cần cố gắng

6

Nhân ái

201

99

102

Chia ra: – Tốt

182

94

88

 – Đạt

19

5

14

 – Cần cố gắng

7

Chăm chỉ

201

99

102

Chia ra: – Tốt

178

90

88

 – Đạt

23

9

14

 – Cần cố gắng

8

Trung thực

201

99

102

Chia ra: – Tốt

190

98

92

 – Đạt

11

1

10

 – Cần cố gắng

9

Trách nhiệm

201

99

102

Chia ra: – Tốt

180

90

90

 – Đạt

21

9

12

 – Cần cố gắng

V

Số học sinh chia theo HĐGD

1

Tiếng Việt

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

347

72

74

60

64

77

(tỷ lệ so với tổng số)

66,1

72,7

72,5

63,8

48,5

78,6

b

Hoàn thành

174

24

28

34

67

21

(tỷ lệ so với tổng số)

33,1

24,2

27,5

36,2

50,8

21,4

c

Chưa hoàn thành

4

3

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0,8

3,0

0,0

0,0

0,8

0,0

2

Toán

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

341

69

72

56

69

75

(tỷ lệ so với tổng số)

65,0

69,7

70,6

59,6

52,3

76,5

b

Hoàn thành

181

27

30

38

63

23

(tỷ lệ so với tổng số)

34,5

27,3

29,4

40,4

47,7

23,5

c

Chưa hoàn thành

3

3

(tỷ lệ so với tổng số)

0,6

3,0

3

Khoa  học

230

132

98

a

Hoàn thành tốt

184

98

86

(tỷ lệ so với tổng số)

80,0

74,2

87,8

b

Hoàn thành

46

34

12

(tỷ lệ so với tổng số)

20,0

25,8

12,2

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Lịch sử và Địa lí

230

132

98

a

Hoàn thành tốt

175

91

84

(tỷ lệ so với tổng số)

76,1

68,9

85,7

b

Hoàn thành

55

41

14

(tỷ lệ so với tổng số)

23,9

31,1

14,3

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Tiếng Anh

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

193

38

54

43

27

31

(tỷ lệ so với tổng số)

36,8

38,4

52,9

45,7

20,5

31,6

b

Hoàn thành

332

61

48

51

105

67

(tỷ lệ so với tổng số)

63,2

61,6

47,1

54,3

79,5

68,4

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Đạo đức

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

433

72

91

77

106

87

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5

72,7

89,2

81,9

80,3

88,8

b

Hoàn thành

92

27

11

17

26

11

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5

27,3

10,8

18,1

19,7

11,2

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Tự nhiên và Xã hội

295

99

102

94

a

Hoàn thành tốt

227

74

85

68

(tỷ lệ so với tổng số)

76,9

74,7

83,3

72,3

b

Hoàn thành

68

25

17

26

(tỷ lệ so với tổng số)

23,1

25,3

16,7

27,7

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

8

Âm nhạc

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

255

80

57

45

49

24

(tỷ lệ so với tổng số)

48,6

80,8

55,9

47,9

37,1

24,5

b

Hoàn thành

269

18

45

49

83

74

(tỷ lệ so với tổng số)

51,2

18,2

44,1

52,1

62,9

75,5

c

Chưa hoàn thành

1

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1,0

9

Mĩ thuật

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

387

70

81

70

86

80

(tỷ lệ so với tổng số)

73,7

70,7

79,4

74,5

65,2

81,6

b

Hoàn thành

138

29

21

24

46

18

(tỷ lệ so với tổng số)

26,3

29,3

20,6

25,5

34,8

18,4

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10

Thủ công (Kỹ thuật)

324

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

253

72

93

88

(tỷ lệ so với tổng số)

78,1

76,6

70,5

89,8

b

Hoàn thành

71

22

39

10

(tỷ lệ so với tổng số)

21,9

23,4

29,5

10,2

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

11

Thể dục

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

293

63

70

30

46

84

(tỷ lệ so với tổng số)

55,8

63,6

68,6

31,9

34,8

85,7

b

Hoàn thành

231

35

32

64

86

14

(tỷ lệ so với tổng số)

44,0

35,4

31,4

68,1

65,2

14,3

c

Chưa hoàn thành

1

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1,0

12

HĐ trải nghiệm

201

99

102

a

Hoàn thành tốt

161

73

88

(tỷ lệ so với tổng số)

80,1

73,7

86,3

b

Hoàn thành

40

26

14

(tỷ lệ so với tổng số)

19,9

26,3

13,7

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

525

99

102

94

132

98

1

Lên lớp thẳng

496

93

98

86

121

98

(tỷ lệ so với tổng số)

94,5

93,9

96,1

91,5

91,7

100,0

Trong đó:

Học sinh khen thưởng

283

55

47

43

66

72

(tỷ lệ so với tổng số)

53,9

55,6

46,1

45,7

50,0

73,5

2

Lên lớp

496

93

98

86

121

98

(tỷ lệ so với tổng số)

94,5

93,9

96,1

91,5

91,7

100,0

3

Kiểm tra lại

29

6

4

8

11

(tỷ lệ so với tổng số)

5,5

6,1

3,9

8,5

8,3

0,0

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

98

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100

 

 

 

Thanh Châu, ngày 29  tháng 5 năm 2023

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Thu Hương