Chất lượng cuối năm 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 06

          PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

          TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

525

99

102

94

132

98

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

525

99

102

94

132

98

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Số học sinh chia theo năng lực

1

Tự phục vụ

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

285

80

115

90

 – Đạt

39

14

17

8

 – Cần cố gắng

2

Hợp tác

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

284

80

113

91

– Đạt

40

14

19

7

– Cần cố gắng

3

Tự học giải quyết vấn đề

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

275

80

109

86

– Đạt

49

14

23

12

– Cần cố gắng

4

Tự chủ và tự học

201

99

102

Chia ra: – Tốt

166

76

90

– Đạt

34

22

12

– Cần cố gắng

1

1

5

Giao tiếp và hợp tác

201

99

102

Chia ra: – Tốt

167

77

90

– Đạt

34

22

12

– Cần cố gắng

6

GQVĐ và sáng tạo

201

99

102

Chia ra: – Tốt

165

75

90

– Đạt

35

23

12

– Cần cố gắng

1

1

7

Ngôn ngữ

201

99

102

Chia ra: – Tốt

149

74

75

– Đạt

49

22

27

– Cần cố gắng

3

3

8

Tính toán

201

99

102

Chia ra: – Tốt

141

70

71

– Đạt

57

26

31

– Cần cố gắng

3

3

9

Khoa  học

201

99

102

Chia ra: – Tốt

158

73

85

– Đạt

43

26

17

– Cần cố gắng

10

Thẩm mĩ

201

99

102

Chia ra: – Tốt

157

76

81

– Đạt

43

22

21

– Cần cố gắng

1

1

11

Thể chất

201

99

102

Chia ra: – Tốt

136

61

75

– Đạt

64

37

27

– Cần cố gắng

1

1

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

1

Chăm học chăm làm

525

99

102

94

132

98

Chia ra: – Tốt

422

61

75

83

116

87

 – Đạt

102

37

27

11

16

11

 – Cần cố gắng

1

1

2

Tự tin trách nhiệm

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

289

83

116

90

 – Đạt

35

11

16

8

 – Cần cố gắng

3

Trung thực, kỷ luật

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

296

83

115

98

 – Đạt

28

11

17

 – Cần cố gắng

4

Đoàn kết, yêu thương

324

94

132

98

Chia ra: – Tốt

300

83

119

98

 – Đạt

24

11

13

 – Cần cố gắng

5

Yêu nước

201

99

102

Chia ra: – Tốt

185

97

88

 – Đạt

16

2

14

 – Cần cố gắng

6

Nhân ái

201

99

102

Chia ra: – Tốt

182

94

88

 – Đạt

19

5

14

 – Cần cố gắng

7

Chăm chỉ

201

99

102

Chia ra: – Tốt

178

90

88

 – Đạt

23

9

14

 – Cần cố gắng

8

Trung thực

201

99

102

Chia ra: – Tốt

190

98

92

 – Đạt

11

1

10

 – Cần cố gắng

9

Trách nhiệm

201

99

102

Chia ra: – Tốt

180

90

90

 – Đạt

21

9

12

 – Cần cố gắng

V

Số học sinh chia theo HĐGD

1

Tiếng Việt

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

347

72

74

60

64

77

(tỷ lệ so với tổng số)

66,1

72,7

72,5

63,8

48,5

78,6

b

Hoàn thành

174

24

28

34

67

21

(tỷ lệ so với tổng số)

33,1

24,2

27,5

36,2

50,8

21,4

c

Chưa hoàn thành

4

3

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0,8

3,0

0,0

0,0

0,8

0,0

2

Toán

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

341

69

72

56

69

75

(tỷ lệ so với tổng số)

65,0

69,7

70,6

59,6

52,3

76,5

b

Hoàn thành

181

27

30

38

63

23

(tỷ lệ so với tổng số)

34,5

27,3

29,4

40,4

47,7

23,5

c

Chưa hoàn thành

3

3

(tỷ lệ so với tổng số)

0,6

3,0

3

Khoa  học

230

132

98

a

Hoàn thành tốt

184

98

86

(tỷ lệ so với tổng số)

80,0

74,2

87,8

b

Hoàn thành

46

34

12

(tỷ lệ so với tổng số)

20,0

25,8

12,2

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Lịch sử và Địa lí

230

132

98

a

Hoàn thành tốt

175

91

84

(tỷ lệ so với tổng số)

76,1

68,9

85,7

b

Hoàn thành

55

41

14

(tỷ lệ so với tổng số)

23,9

31,1

14,3

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Tiếng Anh

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

193

38

54

43

27

31

(tỷ lệ so với tổng số)

36,8

38,4

52,9

45,7

20,5

31,6

b

Hoàn thành

332

61

48

51

105

67

(tỷ lệ so với tổng số)

63,2

61,6

47,1

54,3

79,5

68,4

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Đạo đức

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

433

72

91

77

106

87

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5

72,7

89,2

81,9

80,3

88,8

b

Hoàn thành

92

27

11

17

26

11

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5

27,3

10,8

18,1

19,7

11,2

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Tự nhiên và Xã hội

295

99

102

94

a

Hoàn thành tốt

227

74

85

68

(tỷ lệ so với tổng số)

76,9

74,7

83,3

72,3

b

Hoàn thành

68

25

17

26

(tỷ lệ so với tổng số)

23,1

25,3

16,7

27,7

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

8

Âm nhạc

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

255

80

57

45

49

24

(tỷ lệ so với tổng số)

48,6

80,8

55,9

47,9

37,1

24,5

b

Hoàn thành

269

18

45

49

83

74

(tỷ lệ so với tổng số)

51,2

18,2

44,1

52,1

62,9

75,5

c

Chưa hoàn thành

1

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1,0

9

Mĩ thuật

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

387

70

81

70

86

80

(tỷ lệ so với tổng số)

73,7

70,7

79,4

74,5

65,2

81,6

b

Hoàn thành

138

29

21

24

46

18

(tỷ lệ so với tổng số)

26,3

29,3

20,6

25,5

34,8

18,4

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10

Thủ công (Kỹ thuật)

324

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

253

72

93

88

(tỷ lệ so với tổng số)

78,1

76,6

70,5

89,8

b

Hoàn thành

71

22

39

10

(tỷ lệ so với tổng số)

21,9

23,4

29,5

10,2

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

11

Thể dục

525

99

102

94

132

98

a

Hoàn thành tốt

293

63

70

30

46

84

(tỷ lệ so với tổng số)

55,8

63,6

68,6

31,9

34,8

85,7

b

Hoàn thành

231

35

32

64

86

14

(tỷ lệ so với tổng số)

44,0

35,4

31,4

68,1

65,2

14,3

c

Chưa hoàn thành

1

1

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1,0

12

HĐ trải nghiệm

201

99

102

a

Hoàn thành tốt

161

73

88

(tỷ lệ so với tổng số)

80,1

73,7

86,3

b

Hoàn thành

40

26

14

(tỷ lệ so với tổng số)

19,9

26,3

13,7

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

525

99

102

94

132

98

1

Lên lớp thẳng

496

93

98

86

121

98

(tỷ lệ so với tổng số)

94,5

93,9

96,1

91,5

91,7

100,0

Trong đó:

Học sinh khen thưởng

283

55

47

43

66

72

(tỷ lệ so với tổng số)

53,9

55,6

46,1

45,7

50,0

73,5

2

Lên lớp

496

93

98

86

121

98

(tỷ lệ so với tổng số)

94,5

93,9

96,1

91,5

91,7

100,0

3

Kiểm tra lại

29

6

4

8

11

(tỷ lệ so với tổng số)

5,5

6,1

3,9

8,5

8,3

0,0

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

98

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100